thành luỹ

  1. rempart.
    • Xây thành luỹ quanh một vị trí
      construire des remparts autour d'une position
    • Thành luỹ của hoà bình
      (nghĩa bóng) rempart de la paix.
thành luỹ
Người xưa xây thành luỹ bằng đá để bảo vệ kinh đô.